Từ: 苍鹰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍鹰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍鹰 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngyīng] chim diều; diều hâu; chim thương ưng。猛禽,羽色暗褐,嘴有钩,爪尖锐,视力强。捕食小鸟、小兽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

ưng:chim ưng
苍鹰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍鹰 Tìm thêm nội dung cho: 苍鹰