Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 苗而不秀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗而不秀:
Nghĩa của 苗而不秀 trong tiếng Trung hiện đại:
[miáoérbùxiù] Hán Việt: MIÊU NHI BẤT TÚ
nảy mầm mà chẳng ra hoa (ví với những người có tư chất nhưng không thành đạt hoặc ví với bên ngoài tốt nhưng bên trong thì không như thế)。《论语·子罕》:"苗而不秀者有矣夫!"只长了苗而没有秀穗。比喻资质虽好, 但是没有成 就, 也比喻虚有其表。
nảy mầm mà chẳng ra hoa (ví với những người có tư chất nhưng không thành đạt hoặc ví với bên ngoài tốt nhưng bên trong thì không như thế)。《论语·子罕》:"苗而不秀者有矣夫!"只长了苗而没有秀穗。比喻资质虽好, 但是没有成 就, 也比喻虚有其表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗
| meo | 苗: | lên meo |
| miêu | 苗: | miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương) |
| miễu | 苗: | |
| mèo | 苗: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀
| tú | 秀: | tú tài |

Tìm hình ảnh cho: 苗而不秀 Tìm thêm nội dung cho: 苗而不秀
