Từ: 不斷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不斷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất đoạn
Không đứt.
◇Hàn Phi Tử 子:
Thiết nhục, nhục đoạn nhi phát bất đoạn
, (Nội trữ thuyết hạ 下) Cắt thịt, thịt đứt mà tóc không đứt.Liên miên không dứt.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chỉ thính ngoại gian phòng nội kê kê oa oa, tiếu thanh bất đoạn
, (Đệ thất thập hồi) Chỉ nghe ngoài nhà hi hi a ha, tiếng cười không ngớt.

Nghĩa của 不断 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùduàn] không ngừng; liên tục; liên tiếp。连续不间断。
接连不断
liên tiếp không dừng
不断努力
không ngừng cố gắng
新生事物不断涌现
sự việc mới nảy sinh liên tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
不斷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不斷 Tìm thêm nội dung cho: 不斷