bất đoạn
Không đứt.
◇Hàn Phi Tử 韓非子:
Thiết nhục, nhục đoạn nhi phát bất đoạn
切肉, 肉斷而髮不斷 (Nội trữ thuyết hạ 內儲說下) Cắt thịt, thịt đứt mà tóc không đứt.Liên miên không dứt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Chỉ thính ngoại gian phòng nội kê kê oa oa, tiếu thanh bất đoạn
只聽外間房內咭咭呱呱, 笑聲不斷 (Đệ thất thập hồi) Chỉ nghe ngoài nhà hi hi a ha, tiếng cười không ngớt.
Nghĩa của 不断 trong tiếng Trung hiện đại:
接连不断
liên tiếp không dừng
不断努力
không ngừng cố gắng
新生事物不断涌现
sự việc mới nảy sinh liên tục
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷
| đoán | 斷: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 斷: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |

Tìm hình ảnh cho: 不斷 Tìm thêm nội dung cho: 不斷
