Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 苛捐杂税 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苛捐杂税:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苛捐杂税 trong tiếng Trung hiện đại:

[kējuānzáshuì] sưu cao thuế nặng; thuế má nặng nề。指繁重的捐税。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苛

:hà khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捐

quen:quen thân
quyên:quyên quán (bỏ quê quán)
quên:quên nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税

thuê:thuê nhà
thuế:thuế má
苛捐杂税 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苛捐杂税 Tìm thêm nội dung cho: 苛捐杂税