Cao su chống va đập cửa

Từ: 苦头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦头 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔtóu] vị đắng。稍苦的味道。
这 个井 里的水 带 点苦头儿 。
nước trong giếng này có tí vị đắng.
[kǔ·tóu]
đau khổ; khổ cực; gian khổ; nỗi khổ; không may; thử thách gay go; bất hạnh。苦痛;磨难;不幸。
什么苦头我都尝 过了。
nỗi khổ nào tôi cũng đã nếm qua.
吃尽苦头。
nếm hết khổ cực.
有甜头,不怕苦头。
cố đấm ăn xôi; chịu cực mà làm, sau này hưởng phước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
苦头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦头 Tìm thêm nội dung cho: 苦头