Cao su chống va đập cửa
thị giác
Cảm giác phát sinh do sự tiếp xúc giữa ảnh tượng của vật thể và võng mô trong con mắt.
Nghĩa của 视觉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjué] thị giác。物体的影像刺激视网膜所产生的感觉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 視
| thị | 視: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覺
| dác | 覺: | dáo dác, dớn dác |
| giác | 覺: | giác quan, thính giác |
| nhác | 覺: | nhớn nhác |
| rác | 覺: | rác rưởi, rơm rác |

Tìm hình ảnh cho: 視覺 Tìm thêm nội dung cho: 視覺
