Từ: 視覺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 視覺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thị giác
Cảm giác phát sinh do sự tiếp xúc giữa ảnh tượng của vật thể và võng mô trong con mắt.

Nghĩa của 视觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjué] thị giác。物体的影像刺激视网膜所产生的感觉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 視

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覺

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
視覺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 視覺 Tìm thêm nội dung cho: 視覺