Chữ 粞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粞, chiết tự chữ TÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 粞:

粞 tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粞

Chiết tự chữ bao gồm chữ 米 西 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粞 cấu thành từ 2 chữ: 米, 西
  • mè, mễ
  • 西 tây, tê
  • []

    U+7C9E, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, qi1;
    Việt bính: sai1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 粞

    (Danh) Gạo vụn.

    Nghĩa của 粞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÂY
    1. tấm; gạo tấm (gạo)。 碎米。
    2. cám。 糙米辗扎时脱掉的皮,可做饲料。

    Chữ gần giống với 粞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

    Chữ gần giống 粞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粞 Tự hình chữ 粞 Tự hình chữ 粞 Tự hình chữ 粞

    粞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粞 Tìm thêm nội dung cho: 粞