Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粞, chiết tự chữ TÊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 粞:
粞
Pinyin: xi1, qi1;
Việt bính: sai1;
粞 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 粞
(Danh) Gạo vụn.Nghĩa của 粞 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: TÂY
1. tấm; gạo tấm (gạo)。 碎米。
2. cám。 糙米辗扎时脱掉的皮,可做饲料。
Số nét: 12
Hán Việt: TÂY
1. tấm; gạo tấm (gạo)。 碎米。
2. cám。 糙米辗扎时脱掉的皮,可做饲料。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 粞 Tìm thêm nội dung cho: 粞
