Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 苯胺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苯胺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苯胺 trong tiếng Trung hiện đại:

[běn"àn] a-ni-lin。有机化合物,分子式C6H5NH2,无色液体,有毒。用来制造染料、药物等。也叫阿尼林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胺

an:an (chất amine)
ươn:cá ươn
ườn:nằm ườn
苯胺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苯胺 Tìm thêm nội dung cho: 苯胺