Từ: 英制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 英制 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngzhì] đơn vị đo lường Anh (một loại đơn vị qui định, lấy thước làm đơn vị đo độ dài chính, pound làm đơn vị đo chất lượng chính, giây làm đơn vị đo thời gian chính. Ounce, yard, acre, gallon... đều là đơn vị đo lường Anh.)。 单位制的一种,以英尺为长度 的主单位,磅为质量的主单位,秒为时间的主单位。盎司、码、英亩、加仑等都是英制单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
英制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英制 Tìm thêm nội dung cho: 英制