Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 茂盛 trong tiếng Trung hiện đại:
[màoshèng] tươi tốt; xanh tươi (thực vật)。(植物)生长得多而茁壮。
庄稼长得很茂盛。
hoa màu lên rất tươi tốt.
桃花和杏花开得格外的茂盛。
hoa đào hoa hạnh nở thật tươi.
庄稼长得很茂盛。
hoa màu lên rất tươi tốt.
桃花和杏花开得格外的茂盛。
hoa đào hoa hạnh nở thật tươi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茂
| mậu | 茂: | mậu tài |
| ngồng | 茂: | ngồng cải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛
| thình | 盛: | thình lình |
| thạnh | 盛: | thạnh (đựng, chứa) |
| thịnh | 盛: | cường thịnh; phồn thịnh |

Tìm hình ảnh cho: 茂盛 Tìm thêm nội dung cho: 茂盛
