Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 茹毛饮血 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茹毛饮血:
Nghĩa của 茹毛饮血 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúmáoyǐnxuè] ăn tươi nuốt sống; ăn lông uống máu; ăn lông ở lỗ。原始人不会用火,连毛带血地生吃禽兽,叫做茹毛饮血。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茹
| nhu | 茹: | lá hương nhu |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
| như | 茹: | như vậy |
| nhừa | 茹: | nhừa nhựa (ngái ngủ) |
| nhự | 茹: | nhự (ăn) |
| nhựa | 茹: | nhựa cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮
| ẩm | 饮: | ẩm ướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 茹毛饮血 Tìm thêm nội dung cho: 茹毛饮血
