Từ: 荒草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒草 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngcǎo] cỏ hoang; cỏ dại。野草。
荒草丛生
cỏ hoang mọc um tùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
荒草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒草 Tìm thêm nội dung cho: 荒草