Từ: 荣华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荣华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荣华 trong tiếng Trung hiện đại:

[rónghuá] vinh hoa。草木开花,旧时比喻兴盛或显达。
荣华富贵。
vinh hoa phú quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh:hiển vinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
荣华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荣华 Tìm thêm nội dung cho: 荣华