Cao su chống va đập cửa

Từ: 荣幸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荣幸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荣幸 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngxìng] vinh quang và may mắn; vinh hạnh; hân hạnh。光荣而幸运。
我们能见到您,感到十分荣幸。
chúng tôi gặp được ngài, cảm thấy rất vinh dự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh:hiển vinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may
荣幸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荣幸 Tìm thêm nội dung cho: 荣幸