Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhẫm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ nhẫm:
Biến thể phồn thể: 飪;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jam6;
饪 nhẫm
nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)
Pinyin: ren4;
Việt bính: jam6;
饪 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 饪
Giản thể của chữ 飪.nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 饪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (餁)
[rèn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: NHẪM
nấu nướng。做饭做菜。
[rèn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: NHẪM
nấu nướng。做饭做菜。
Dị thể chữ 饪
飪,
Tự hình:

Pinyin: ren3;
Việt bính: jam5;
荏 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 荏
(Danh) Thứ cây đậu to, hoa trắng, hạt dùng làm thuốc hoặc ép ra dầu được. Còn gọi là bạch tô 白蘇 hoặc nhẫm hồ ma 荏胡麻.(Tính) Nhu mì, nhu nhược, hèn nhát.
◇Luận Ngữ 論語: Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kì do xuyên du chi đạo dã dư 色厲而內荏, 譬諸小人, 其猶穿窬之盜也與 (Dương Hóa 陽貨) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng hèn yếu, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu?
(Phó) Nhẫm nhiễm 荏苒 thấm thoát.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bất giác nhẫm nhiễm quang âm, tảo quá bán niên chi thượng 不覺荏苒光陰, 早過半年之上 (Đệ nhị hồi) Chẳng hay thấm thoát tháng ngày, đã quá nửa năm.
§ Ghi chú: Cũng nói là nhiễm nhẫm 苒荏.
nhẫm, như "nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run)" (gdhn)
Nghĩa của 荏 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
1. bạch tô (perilla oci moides)。一年生草本植2.物,茎方形,叶子卵圆形,花小,白色。嫩叶可以吃。种子通称苏子,可以榨油。见〖白苏〗。
2. yếu đuối。软弱。
色厉内荏。
ngoài mạnh trong yếu; to mồm run ruột.
Từ ghép:
荏苒 ; 荏弱
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
1. bạch tô (perilla oci moides)。一年生草本植2.物,茎方形,叶子卵圆形,花小,白色。嫩叶可以吃。种子通称苏子,可以榨油。见〖白苏〗。
2. yếu đuối。软弱。
色厉内荏。
ngoài mạnh trong yếu; to mồm run ruột.
Từ ghép:
荏苒 ; 荏弱
Chữ gần giống với 荏:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: ren4;
Việt bính: jam5 jam6
1. [左衽] tả nhẫm;
衽 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 衽
(Danh) Vạt áo.◇Luận Ngữ 論語: Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ 微管仲吾其彼髮左衽矣 (Hiến vấn 憲問) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di 夷, Địch 狄).
(Danh) Tay áo.
(Danh) Cái chiếu (để nằm).
(Danh) Miếng gỗ chêm thân quan tài vào nắp quan tài (ngày xưa).
(Động) Sửa cho ngay ngắn, chỉnh lí (khăn áo).
◇Lưu Hướng 劉向: Nhẫm khâm tắc trửu hiện 衽襟則肘見 (Tân tự 新序) Sửa vạt áo trước thì khuỷu tay hở ra (ý nói tình cảnh quẫn bách).
(Động) Nằm ngủ.
◇Lễ Kí 禮記: Nhẫm kim cách, tử nhi bất yếm 衽金革, 死而不厭 (Trung Dung 中庸) Nằm ngủ (mặc) áo giáp sắt, chết không sờn.
khâm, như "khâm (vạt áo)" (vhn)
Nghĩa của 衽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (袵)
[rèn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪM
1. vạt áo trước。衣襟。
2. chiếu。睡觉用的席子。
衽席。
giường chiếu.
[rèn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪM
1. vạt áo trước。衣襟。
2. chiếu。睡觉用的席子。
衽席。
giường chiếu.
Dị thể chữ 衽
袵,
Tự hình:

Pinyin: ren4, nen4, mou2;
Việt bính: jam6;
恁 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 恁
(Động) Nghĩ, nhớ.(Đại) Ấy, đó.
◎Như: nhẫm thì 恁時 lúc đó.
(Đại) Sao, gì, nào.
§ Dùng như hà 何.
(Đại) Nhân xưng ngôi thứ hai.
§ Thông nhĩ 你, nâm 您.
(Đại) Như thế, như vậy, thế, vậy.
◇Tây sương kí 西廂記: Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn sanh 我這裡甫能, 見娉婷, 比著那月殿嫦娥也不恁般撐 (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi nay mới được nhìn mặt đẹp, so với ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chưa!
nhắm, như "nhắm trúng đích" (vhn)
nhẩm, như "tính nhẩm" (gdhn)
nhậm, như "nhậm thời (thời đó)" (gdhn)
Nghĩa của 恁 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NHẬM
1. thế thì; như thế; như vậy。那么;那样。
恁大胆。
to gan như thế.
恁有劲儿。
khoẻ đến thế.
要不了恁些(那么多)。
chẳng cần nhiều đến thế.
2. ấy; đó。那。
恁时。
thời ấy.
恁时节。
thời tiết ấy.
3. thế này; như vậy。这么;这样。
这几棵牡丹,正不知费了多少工夫,方培植得恁茂盛。
mấy cây mẫu đơn này thật chẳng biết tốn bao nhiêu công sức mới được xanh tốt um tùm như thế này.
Từ ghép:
恁地
[nín]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: NHẪM
ngài; ông; đồng nghĩa với "您" (thường thấy trong văn bạch thoại thời kì đầu)。同"您"(多见于早期白话)。
Số nét: 10
Hán Việt: NHẬM
1. thế thì; như thế; như vậy。那么;那样。
恁大胆。
to gan như thế.
恁有劲儿。
khoẻ đến thế.
要不了恁些(那么多)。
chẳng cần nhiều đến thế.
2. ấy; đó。那。
恁时。
thời ấy.
恁时节。
thời tiết ấy.
3. thế này; như vậy。这么;这样。
这几棵牡丹,正不知费了多少工夫,方培植得恁茂盛。
mấy cây mẫu đơn này thật chẳng biết tốn bao nhiêu công sức mới được xanh tốt um tùm như thế này.
Từ ghép:
恁地
[nín]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: NHẪM
ngài; ông; đồng nghĩa với "您" (thường thấy trong văn bạch thoại thời kì đầu)。同"您"(多见于早期白话)。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 賃;
Pinyin: ren4, lin4;
Việt bính: jam6;
赁 nhẫm
nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)
Pinyin: ren4, lin4;
Việt bính: jam6;
赁 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 赁
Giản thể của chữ 賃.nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)
Nghĩa của 赁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賃)
[lìn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: NHẪM
cho thuê; thuê。租用。
租赁。
thuê.
出赁。
cho thuê.
赁子一辆车。
thuê một chiếc xe.
这房子是早先赁的。
căn phòng này đã cho thuê trước rồi.
[lìn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: NHẪM
cho thuê; thuê。租用。
租赁。
thuê.
出赁。
cho thuê.
赁子一辆车。
thuê một chiếc xe.
这房子是早先赁的。
căn phòng này đã cho thuê trước rồi.
Dị thể chữ 赁
賃,
Tự hình:

Pinyin: ren4;
Việt bính: jam4;
袵 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 袵
Cũng như chữ nhẫm 衽.khố, như "cái khố" (gdhn)
Dị thể chữ 袵
衽,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 饪;
Pinyin: ren4, yang3;
Việt bính: jam5 jam6;
飪 nhẫm
◇Luận Ngữ 論語: Thất nhẫm, bất thực 失飪, 不食 (Hương đảng 鄉黨) Thức ăn nấu chín quá thì không ăn.
nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)
Pinyin: ren4, yang3;
Việt bính: jam5 jam6;
飪 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 飪
(Động) Nấu chín.◇Luận Ngữ 論語: Thất nhẫm, bất thực 失飪, 不食 (Hương đảng 鄉黨) Thức ăn nấu chín quá thì không ăn.
nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ren3;
Việt bính: nam5
1. [大稔] đại nẫm;
稔 nhẫm, nẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 稔
(Tính) Chín (lúa, hoa màu).◎Như: phong nhẫm 豐稔 được mùa.
(Danh) Thu hoạch, mùa (gặt hái).
◇Nam sử 南史: Ngô Hưng tần tuế thất nhẫm, kim tư vưu cận 吳興頻歲失稔, 今茲尤饉 (Cố Nghĩ Chi truyện 顧顗之傳) Huyện Ngô Hưng nhiều năm mất mùa, nay càng thêm đói kém.
(Danh) Năm.
§ Lúa một năm chín một mùa cho nên gọi nhẫm là năm.
◇Tả truyện 左傳: Sở vị bất cập ngũ nhẫm giả 所謂不及五稔者 (Tương Công nhị thập thất niên 襄公二十七年) Lời nói đó không tới năm năm.
(Động) Hiểu, biết.
◎Như: vị nhẫm 未稔 chưa biết.
(Động) Quen, quen thuộc.
◎Như: tố nhẫm 素稔 vốn đã quen biết.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhật tiệm nhẫm, thân ái như kỉ xuất 日漸稔, 親愛如己出 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Ngày dần dần quen, thương yêu như con đẻ.
(Động) Tích chứa lâu.
◎Như: nhẫm ác 稔惡 tội ác đã thâm.
§ Ta quen đọc là nẫm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tích hung nẫm ác dĩ đa niên 積凶稔惡已多年 (Hạ tiệp 賀捷) Chứa hung dồn ác đã nhiều năm rồi.
nậm, như "nậm rượu" (vhn)
nẫm, như "phong nẫm (được mùa)" (btcn)
Nghĩa của 稔 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěn]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: NẪM
1. mùa màng đã chín; lúa chín。庄稼成熟。
丰稔。
bội thu.
2. quen thuộc; thân quen (quen)。熟悉(多指对人)。
素稔。
người quen cũ.
稔知。
quen biết.
Số nét: 13
Hán Việt: NẪM
1. mùa màng đã chín; lúa chín。庄稼成熟。
丰稔。
bội thu.
2. quen thuộc; thân quen (quen)。熟悉(多指对人)。
素稔。
người quen cũ.
稔知。
quen biết.
Chữ gần giống với 稔:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:

Biến thể giản thể: 赁;
Pinyin: lin4, ren4;
Việt bính: jam6;
賃 nhẫm
◇Tả truyện 左傳: Bộc nhẫm ư dã 僕賃於野 (Tương Công nhị thập thất niên 襄公二十七年) Làm công ở vùng ngoài thành.
(Động) Mướn, thuê (trả tiền công cho người làm việc).
(Động) Mướn, thuê (dùng tiền cho một dịch vụ).
◎Như: nhẫm xa 賃車 thuê xe.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã như kim tại na lí an bất đắc thân, chỉ đắc ban lai giá lí nhẫm phòng cư trú 我如今在那裏安不得身, 只得搬來這裏賃房居住 (Đệ nhị thập tứ hồi) Bây giờ ở đó anh không yên thân, phải dọn tới đây thuê một căn nhà.
(Động) Cho thuê, cho mướn.
◇Dương Huyễn Chi 楊衒之: Lí nội chi nhân dĩ mại quan quách vi nghiệp, nhẫm nhi xa vi sự 里內之人以賣棺槨為業, 賃輀車為事 (Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記, Pháp Vân tự 法雲寺) Người ở trong làm nghề bán hòm quách, cho thuê xe tang.
(Danh) Tiền công (trả cho người làm việc).
§ Thông nhậm 任.
nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)
Pinyin: lin4, ren4;
Việt bính: jam6;
賃 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 賃
(Động) Làm công, làm mướn.◇Tả truyện 左傳: Bộc nhẫm ư dã 僕賃於野 (Tương Công nhị thập thất niên 襄公二十七年) Làm công ở vùng ngoài thành.
(Động) Mướn, thuê (trả tiền công cho người làm việc).
(Động) Mướn, thuê (dùng tiền cho một dịch vụ).
◎Như: nhẫm xa 賃車 thuê xe.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã như kim tại na lí an bất đắc thân, chỉ đắc ban lai giá lí nhẫm phòng cư trú 我如今在那裏安不得身, 只得搬來這裏賃房居住 (Đệ nhị thập tứ hồi) Bây giờ ở đó anh không yên thân, phải dọn tới đây thuê một căn nhà.
(Động) Cho thuê, cho mướn.
◇Dương Huyễn Chi 楊衒之: Lí nội chi nhân dĩ mại quan quách vi nghiệp, nhẫm nhi xa vi sự 里內之人以賣棺槨為業, 賃輀車為事 (Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記, Pháp Vân tự 法雲寺) Người ở trong làm nghề bán hòm quách, cho thuê xe tang.
(Danh) Tiền công (trả cho người làm việc).
§ Thông nhậm 任.
nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)
Dị thể chữ 賃
赁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẫm
| nhẫm | 荏: | nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run) |
| nhẫm | 賃: | nhẫm xa (thuê mướn) |
| nhẫm | 赁: | nhẫm xa (thuê mướn) |

Tìm hình ảnh cho: nhẫm Tìm thêm nội dung cho: nhẫm
