Từ: nhẫm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ nhẫm:

饪 nhẫm荏 nhẫm衽 nhẫm恁 nhẫm赁 nhẫm袵 nhẫm飪 nhẫm稔 nhẫm, nẫm賃 nhẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhẫm

nhẫm [nhẫm]

U+996A, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 飪;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jam6;

nhẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 饪

Giản thể của chữ .
nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)

Nghĩa của 饪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (餁)
[rèn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: NHẪM
nấu nướng。做饭做菜。

Chữ gần giống với 饪:

, , , , , , , 𫗠,

Dị thể chữ 饪

,

Chữ gần giống 饪

, , , 饿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饪 Tự hình chữ 饪 Tự hình chữ 饪 Tự hình chữ 饪

nhẫm [nhẫm]

U+834F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren3;
Việt bính: jam5;

nhẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 荏

(Danh) Thứ cây đậu to, hoa trắng, hạt dùng làm thuốc hoặc ép ra dầu được. Còn gọi là bạch tô hoặc nhẫm hồ ma .

(Tính)
Nhu mì, nhu nhược, hèn nhát.
◇Luận Ngữ : Sắc lệ nhi nội nhẫm, thí chư tiểu nhân, kì do xuyên du chi đạo dã dư , , 穿 (Dương Hóa ) Những kẻ ngoài mặt oai lệ mà trong lòng hèn yếu, thì ta coi là hạng tiểu nhân, họ có khác nào bọn trộm trèo tường khoét vách đâu?

(Phó)
Nhẫm nhiễm thấm thoát.
◇Thủy hử truyện : Bất giác nhẫm nhiễm quang âm, tảo quá bán niên chi thượng , (Đệ nhị hồi) Chẳng hay thấm thoát tháng ngày, đã quá nửa năm.
§ Ghi chú: Cũng nói là nhiễm nhẫm .
nhẫm, như "nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run)" (gdhn)

Nghĩa của 荏 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHẪM
1. bạch tô (perilla oci moides)。一年生草本植2.物,茎方形,叶子卵圆形,花小,白色。嫩叶可以吃。种子通称苏子,可以榨油。见〖白苏〗。
2. yếu đuối。软弱。
色厉内荏。
ngoài mạnh trong yếu; to mồm run ruột.
Từ ghép:
荏苒 ; 荏弱

Chữ gần giống với 荏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荏 Tự hình chữ 荏 Tự hình chữ 荏 Tự hình chữ 荏

nhẫm [nhẫm]

U+887D, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren4;
Việt bính: jam5 jam6
1. [左衽] tả nhẫm;

nhẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 衽

(Danh) Vạt áo.
◇Luận Ngữ
: Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ (Hiến vấn ) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di , Địch ).

(Danh)
Tay áo.

(Danh)
Cái chiếu (để nằm).

(Danh)
Miếng gỗ chêm thân quan tài vào nắp quan tài (ngày xưa).

(Động)
Sửa cho ngay ngắn, chỉnh lí (khăn áo).
◇Lưu Hướng : Nhẫm khâm tắc trửu hiện (Tân tự ) Sửa vạt áo trước thì khuỷu tay hở ra (ý nói tình cảnh quẫn bách).

(Động)
Nằm ngủ.
◇Lễ Kí : Nhẫm kim cách, tử nhi bất yếm , (Trung Dung ) Nằm ngủ (mặc) áo giáp sắt, chết không sờn.
khâm, như "khâm (vạt áo)" (vhn)

Nghĩa của 衽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (袵)
[rèn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪM
1. vạt áo trước。衣襟。
2. chiếu。睡觉用的席子。
衽席。
giường chiếu.

Chữ gần giống với 衽:

, , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

Dị thể chữ 衽

,

Chữ gần giống 衽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 衽 Tự hình chữ 衽 Tự hình chữ 衽 Tự hình chữ 衽

nhẫm [nhẫm]

U+6041, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren4, nen4, mou2;
Việt bính: jam6;

nhẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 恁

(Động) Nghĩ, nhớ.

(Đại)
Ấy, đó.
◎Như: nhẫm thì
lúc đó.

(Đại)
Sao, gì, nào.
§ Dùng như .

(Đại)
Nhân xưng ngôi thứ hai.
§ Thông nhĩ , nâm .

(Đại)
Như thế, như vậy, thế, vậy.
◇Tây sương kí 西: Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn sanh , , 殿 (Đệ nhất bổn ) Tôi nay mới được nhìn mặt đẹp, so với ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chưa!

nhắm, như "nhắm trúng đích" (vhn)
nhẩm, như "tính nhẩm" (gdhn)
nhậm, như "nhậm thời (thời đó)" (gdhn)

Nghĩa của 恁 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NHẬM
1. thế thì; như thế; như vậy。那么;那样。
恁大胆。
to gan như thế.
恁有劲儿。
khoẻ đến thế.
要不了恁些(那么多)。
chẳng cần nhiều đến thế.
2. ấy; đó。那。
恁时。
thời ấy.
恁时节。
thời tiết ấy.
3. thế này; như vậy。这么;这样。
这几棵牡丹,正不知费了多少工夫,方培植得恁茂盛。
mấy cây mẫu đơn này thật chẳng biết tốn bao nhiêu công sức mới được xanh tốt um tùm như thế này.
Từ ghép:
恁地
[nín]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: NHẪM
ngài; ông; đồng nghĩa với "您" (thường thấy trong văn bạch thoại thời kì đầu)。同"您"(多见于早期白话)。

Chữ gần giống với 恁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 恁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恁 Tự hình chữ 恁 Tự hình chữ 恁 Tự hình chữ 恁

nhẫm [nhẫm]

U+8D41, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賃;
Pinyin: ren4, lin4;
Việt bính: jam6;

nhẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 赁

Giản thể của chữ .
nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)

Nghĩa của 赁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賃)
[lìn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: NHẪM
cho thuê; thuê。租用。
租赁。
thuê.
出赁。
cho thuê.
赁子一辆车。
thuê một chiếc xe.
这房子是早先赁的。
căn phòng này đã cho thuê trước rồi.

Chữ gần giống với 赁:

, , , 贿, , , , , , , ,

Dị thể chữ 赁

,

Chữ gần giống 赁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赁 Tự hình chữ 赁 Tự hình chữ 赁 Tự hình chữ 赁

nhẫm [nhẫm]

U+88B5, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren4;
Việt bính: jam4;

nhẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 袵

Cũng như chữ nhẫm .
khố, như "cái khố" (gdhn)

Chữ gần giống với 袵:

, , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

Dị thể chữ 袵

,

Chữ gần giống 袵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袵 Tự hình chữ 袵 Tự hình chữ 袵 Tự hình chữ 袵

nhẫm [nhẫm]

U+98EA, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ren4, yang3;
Việt bính: jam5 jam6;

nhẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 飪

(Động) Nấu chín.
◇Luận Ngữ
: Thất nhẫm, bất thực , (Hương đảng ) Thức ăn nấu chín quá thì không ăn.
nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 飪:

, , , , , , , 𩚦, 𩚧,

Dị thể chữ 飪

, ,

Chữ gần giống 飪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飪 Tự hình chữ 飪 Tự hình chữ 飪 Tự hình chữ 飪

nhẫm, nẫm [nhẫm, nẫm]

U+7A14, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren3;
Việt bính: nam5
1. [大稔] đại nẫm;

nhẫm, nẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 稔

(Tính) Chín (lúa, hoa màu).
◎Như: phong nhẫm
được mùa.

(Danh)
Thu hoạch, mùa (gặt hái).
◇Nam sử : Ngô Hưng tần tuế thất nhẫm, kim tư vưu cận , (Cố Nghĩ Chi truyện ) Huyện Ngô Hưng nhiều năm mất mùa, nay càng thêm đói kém.

(Danh)
Năm.
§ Lúa một năm chín một mùa cho nên gọi nhẫm là năm.
◇Tả truyện : Sở vị bất cập ngũ nhẫm giả (Tương Công nhị thập thất niên ) Lời nói đó không tới năm năm.

(Động)
Hiểu, biết.
◎Như: vị nhẫm chưa biết.

(Động)
Quen, quen thuộc.
◎Như: tố nhẫm vốn đã quen biết.
◇Liêu trai chí dị : Nhật tiệm nhẫm, thân ái như kỉ xuất , (Niếp Tiểu Thiến ) Ngày dần dần quen, thương yêu như con đẻ.

(Động)
Tích chứa lâu.
◎Như: nhẫm ác tội ác đã thâm.
§ Ta quen đọc là nẫm.
◇Nguyễn Trãi : Tích hung nẫm ác dĩ đa niên (Hạ tiệp ) Chứa hung dồn ác đã nhiều năm rồi.

nậm, như "nậm rượu" (vhn)
nẫm, như "phong nẫm (được mùa)" (btcn)

Nghĩa của 稔 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěn]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: NẪM
1. mùa màng đã chín; lúa chín。庄稼成熟。
丰稔。
bội thu.
2. quen thuộc; thân quen (quen)。熟悉(多指对人)。
素稔。
người quen cũ.
稔知。
quen biết.

Chữ gần giống với 稔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

Chữ gần giống 稔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稔 Tự hình chữ 稔 Tự hình chữ 稔 Tự hình chữ 稔

nhẫm [nhẫm]

U+8CC3, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lin4, ren4;
Việt bính: jam6;

nhẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 賃

(Động) Làm công, làm mướn.
◇Tả truyện
: Bộc nhẫm ư dã (Tương Công nhị thập thất niên ) Làm công ở vùng ngoài thành.

(Động)
Mướn, thuê (trả tiền công cho người làm việc).

(Động)
Mướn, thuê (dùng tiền cho một dịch vụ).
◎Như: nhẫm xa thuê xe.
◇Thủy hử truyện : Ngã như kim tại na lí an bất đắc thân, chỉ đắc ban lai giá lí nhẫm phòng cư trú , (Đệ nhị thập tứ hồi) Bây giờ ở đó anh không yên thân, phải dọn tới đây thuê một căn nhà.

(Động)
Cho thuê, cho mướn.
◇Dương Huyễn Chi : Lí nội chi nhân dĩ mại quan quách vi nghiệp, nhẫm nhi xa vi sự , (Lạc Dương già lam kí , Pháp Vân tự ) Người ở trong làm nghề bán hòm quách, cho thuê xe tang.

(Danh)
Tiền công (trả cho người làm việc).
§ Thông nhậm .
nhẫm, như "nhẫm xa (thuê mướn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 賃:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

Dị thể chữ 賃

,

Chữ gần giống 賃

, , 賿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賃 Tự hình chữ 賃 Tự hình chữ 賃 Tự hình chữ 賃

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẫm

nhẫm:nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run)
nhẫm:nhẫm xa (thuê mướn)
nhẫm:nhẫm xa (thuê mướn)
nhẫm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhẫm Tìm thêm nội dung cho: nhẫm