Cao su chống va đập cửa

Từ: 荣耀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荣耀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耀

Nghĩa của 荣耀 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngyào] quang vinh; vinh hiển。光荣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

vinh:hiển vinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耀

diệu耀:chiếu diệu (soi vào)
dìu耀:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
dịu耀:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
荣耀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荣耀 Tìm thêm nội dung cho: 荣耀