Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泪腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泪腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泪腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèixiàn] tuyến lệ; tuyến nước mắt。眼眶外上方分泌泪液的腺体,略呈椭圆形,受副交感神经纤维的支配。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪

lệ:rơi lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ
泪腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泪腺 Tìm thêm nội dung cho: 泪腺