Từ: 撕票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撕票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撕票 trong tiếng Trung hiện đại:

[sīpiào] giết con tin。(撕票儿)绑票的匪徒因勒索金钱的要求没得到满足,把掳去的人杀死,叫做撕票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撕

ti:ti (xé nát)
:tê hoại (xé rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
撕票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撕票 Tìm thêm nội dung cho: 撕票