Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 荧屏 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngpíng] màn huỳnh quang (đặc biệt chỉ màn hình truyền hình, cũng chỉ truyền hình.)。荧光屏。特指电视荧光屏,也借指电视。
六集连续剧下周即可在荧屏上和观众见面。
sáu tập của bộ phim truyền hình nhiều tập sẽ chiếu trên truyền hình vào tuần sau.
六集连续剧下周即可在荧屏上和观众见面。
sáu tập của bộ phim truyền hình nhiều tập sẽ chiếu trên truyền hình vào tuần sau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荧
| huỳnh | 荧: | huỳnh quang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏
| bình | 屏: | tấm bình phong |

Tìm hình ảnh cho: 荧屏 Tìm thêm nội dung cho: 荧屏
