Từ: 荫庇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荫庇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荫庇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnbì] che chở; phù hộ。大树枝叶遮蔽阳光,宜于人们休息。比喻尊长照顾着晚辈或祖宗保佑着子孙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荫

ấm:ấm (bóng dâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庇

:tí (che chở)
荫庇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荫庇 Tìm thêm nội dung cho: 荫庇