Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 药石 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàoshí] 名
thuốc và kim châm cứu。古时指药和治病的石针。
药石罔效。
thuốc thang vô hiệu
药石之言(劝人改过的话)。
lời khuyên bảo
thuốc và kim châm cứu。古时指药和治病的石针。
药石罔效。
thuốc thang vô hiệu
药石之言(劝人改过的话)。
lời khuyên bảo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 药石 Tìm thêm nội dung cho: 药石
