Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hay

Nghĩa hay trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Biết là có điều nào đó đã xảy ra. Hay tin. Làm đến đâu hay đến đó. 2 (dùng sau sẽ, hẵng, hãy). Tính liệu cách xử lí (nói về việc trong tương lai). Sau hẵng hay, không hứa trước được.","- 2 t. 1 Được đánh giá là có tác dụng gây được hứng thú hoặc cảm xúc tốt đẹp, dễ chịu; trái với dở. Hát hay. Vở kịch hay. Văn hay chữ tốt. 2 Được đánh giá là đạt yêu cầu cao, có tác dụng mang lại hiệu quả mong muốn. Liều thuốc hay. Ngựa hay. Một sáng kiến hay. 3 (kết hợp hạn chế). Có tác dụng đem lại sự tốt lành. Nói điều hay, làm việc tốt. Tin hay bay xa (tng.). Xảy ra chuyện không hay. 4 (kng.). Có dáng vẻ dễ ưa, gây được thiện cảm hoặc sự thích thú. Không đẹp lắm nhưng trông cũng hay. Đứa bé trông rất hay.","- 3 p. Thường thường, một cách thường xuyên. Ông khách hay đến chơi.","- 4 k. Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại. Về hay ở? Anh hay nó đi cũng được."]

Dịch hay sang tiếng Trung hiện đại:

《常常发生某种行为; 容易发生某种变化。》hay nổi nóng
爱发脾气。
hay khóc.
爱哭。
不含糊 《不错; 不一般。》
《称赞夸奖的欢呼声。》
《对某事做得特别好。》
到家 《达到相当高的水平或标准。》
phong cách biểu diễn của anh ấy rất hay.
他的表演还不到家。
《敬辞, 称别人的事物。》
够味儿 《工力达到相当高的水平; 意味深长; 耐人寻味。》
惯常; 常常 《经常。》
những người hay đi ra ngoài, biết có rất nhiều bất tiện trên đường đi.
惯常出门的人, 知道旅途上的许多不便。
还是 《用在问句里, 表示选择, 放在每一个选择的项目的前面, 不过第一项之前也可以不用"还是"。》
sáng anh đi hay chiều anh
đi? 你还是上午去?还是下午去?
đi thăm bạn, đi xem phim hay đi trượt băng, anh ấy cũng còn phân vân.
去看朋友, 还是去电影院, 还是去滑冰场, 他一时拿不定主意。
《常容易(发生某种事情)。》
《表示得意。》
佳; 可以 《美; 好。》
câu hay.
佳句。
叫座 《(叫座儿)(戏剧或演员)能吸引观众, 看的人多。》
流丽 《(诗文、书法等)流畅而华美。》
cách hành văn hay.
文笔流丽。 每 《每每。》
或者 《连词, 用在叙述句里, 表示选择关系。》
知道; 知悉; 明了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hay

hay:hay là; ô hay
hay𫨩:hát hay, hay chữ, hay ho
hay󰂍:hay là; ô hay
hay𠳙: 
hay:hát hay, hay chữ, hay ho
hay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hay Tìm thêm nội dung cho: hay