Cao su chống va đập cửa
ngọ môn
Cửa chính của hoàng thành ngày xưa.
Nghĩa của 午门 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúmén] ngọ môn; cổng thành。宫城的正门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 午
| ngõ | 午: | cửa ngõ |
| ngọ | 午: | giờ ngọ |
| ngỏ | 午: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 門
| mon | 門: | mon men |
| món | 門: | món ăn |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 午門 Tìm thêm nội dung cho: 午門
