Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 莫不 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòbù] ai cũng; không... không; không có cái nào không。没有一个不。
铁路通车以后,这里的各族人民莫不欢喜鼓舞。
sau khi tuyến đường sắt thông suốt, nhân dân các dân tộc ở vùng này không ai là không vui mừng phấn khởi.
铁路通车以后,这里的各族人民莫不欢喜鼓舞。
sau khi tuyến đường sắt thông suốt, nhân dân các dân tộc ở vùng này không ai là không vui mừng phấn khởi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 莫不 Tìm thêm nội dung cho: 莫不
