Từ: 获准 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 获准:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 获准 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòzhǔn] được phép; cho phép; chấp thuận。得到准许。
开业申请业已获准。
giấy phép hành nghề đã được chấp thuận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát
获准 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 获准 Tìm thêm nội dung cho: 获准