Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 记得 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìdé] nhớ; nhớ lại; còn nhớ; nhớ được。想得起来;没有忘掉。
一切经过现在还记得。
tất cả những gì đã qua bây giờ vẫn còn nhớ.
这件事不记得是在哪一年了。
chuyện này không nhớ là chuyện hồi năm nào.
一切经过现在还记得。
tất cả những gì đã qua bây giờ vẫn còn nhớ.
这件事不记得是在哪一年了。
chuyện này không nhớ là chuyện hồi năm nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 记得 Tìm thêm nội dung cho: 记得
