Từ: 记得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 记 • 得

Nghĩa của 记得 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìdé] nhớ; nhớ lại; còn nhớ; nhớ được。想得起来;没有忘掉。
一切经过现在还记得。
tất cả những gì đã qua bây giờ vẫn còn nhớ.
这件事不记得是在哪一年了。
chuyện này không nhớ là chuyện hồi năm nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

kí记:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách
记得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记得 Tìm thêm nội dung cho: 记得