Từ: 虎生生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎生生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎生生 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔshēngshēng] có khí thế; có sức sống; có uy; có thần; linh hoạt; sinh động。(虎生生的)形容威武而有生气。
虎生生的大眼睛
cặp mắt có uy
他看着这群虎生生的年轻人,心里特别高兴。
ông ấy nhìn thấy đám thanh niên khoẻ mạnh này, trong lòng rất vui sướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
虎生生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎生生 Tìm thêm nội dung cho: 虎生生