Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 获悉 trong tiếng Trung hiện đại:
[huòxī] được biết; được tin。得到消息知道(某事)。
日前获悉,他以南下探亲。
được biết mấy ngày trước, anh ấy đã về miền Nam thăm người thân.
日前获悉,他以南下探亲。
được biết mấy ngày trước, anh ấy đã về miền Nam thăm người thân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 获
| hoạch | 获: | thu hoạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉
| dứt | 悉: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| tạt | 悉: | tạt vào |
| tất | 悉: | tất tâm, tất lực |
| tắt | 悉: | đường tắt |

Tìm hình ảnh cho: 获悉 Tìm thêm nội dung cho: 获悉
