Cao su chống va đập cửa

Từ: 菜单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菜单 trong tiếng Trung hiện đại:

[càidān] thực đơn。(菜单儿)开列各种菜肴名称的单子。也叫菜单子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
菜单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菜单 Tìm thêm nội dung cho: 菜单