Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 葡萄糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葡萄糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 葡萄糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[pú·táotáng] đường glu-cô; glucôza。有机化合物,分子式C6H12O6,单糖类,无色结晶,有甜味,广泛存在于生物体中,特别是葡萄中含量多,通常用淀粉制成。葡萄糖营养价值很高,是人和动物的能量的主要来源,医药上用 做滋补剂,也用来制造糖果、点心等。简称葡糖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葡

bồ:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萄

đào:quả bồ đào, rượu bồ đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
葡萄糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葡萄糖 Tìm thêm nội dung cho: 葡萄糖