Từ: 蒲公英 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲公英:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒲公英 trong tiếng Trung hiện đại:

[púgōngyīng] 1. cây bồ công anh。多年生草本植物,全株含白色乳状汁液,叶子倒披针形,羽状分裂,花黄色,头状花序,结瘦果,褐色,有白色软毛。根茎入药,有解热的作用。
2. hoa bồ công anh。这种植物的花。也叫黄花地丁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng
蒲公英 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲公英 Tìm thêm nội dung cho: 蒲公英