Từ: 蒲绒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒲绒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒲绒 trong tiếng Trung hiện đại:

[púróng] hoa hương bồ (hoa đực)。香蒲的雌花穗上长的白绒毛,可以用来絮枕头。也作蒲茸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲

:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bồ:cỏ bồ công anh
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung
蒲绒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒲绒 Tìm thêm nội dung cho: 蒲绒