Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分袂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分袂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân duệ
Chia tay, li biệt.
◇Lí San Phủ 甫:
Như hà hựu phân mệ, Nan thoại biệt li tình
袂, 情 (Biệt Dương Tú Tài 才) Sao mà lại chia tay, Khó nói tình li biệt.

Nghĩa của 分袂 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnmèi] ly biệt; chia tay。离别;分手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袂

khuyết:biệt khuyết (dứt áo ra đi)
quyết:quyết (tay áo): phân quyết (li biệt)
分袂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分袂 Tìm thêm nội dung cho: 分袂