Từ: 蓬荜增辉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬荜增辉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓬荜增辉 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngbìzēnghuī] Hán Việt: BỒNG TẤT TĂNG HUY
nhà tranh thêm sáng; rồng đến nhà tôm; khách quý đến nhà。谦词,表示由于别人到自己家里来或张挂别人给自己题赠的字画等而使自己非常光荣(蓬荜:蓬门荜户的省略)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉

huy:huy hoàng
蓬荜增辉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬荜增辉 Tìm thêm nội dung cho: 蓬荜增辉