Từ: 蔽聪塞明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔽聪塞明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蔽聪塞明 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìcóngsèmíng] không cảm thụ; không nghe không hỏi。堵塞耳朵,蒙住眼睛。对外界事物不闻不问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔽

tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪

thông:thông (nghe rõ); thông minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
蔽聪塞明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蔽聪塞明 Tìm thêm nội dung cho: 蔽聪塞明