Từ: 藤牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藤牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藤牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[téngpái] cái khiên mây; cái thuẫn。原指藤制的盾,后来泛指盾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤

đằng:cát đằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
藤牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藤牌 Tìm thêm nội dung cho: 藤牌