Từ: 虎钳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虎钳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虎钳 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǔqián] bàn ê-tô; mỏ cặp; kềm ô-tô。老虎钳1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
虎钳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虎钳 Tìm thêm nội dung cho: 虎钳