Từ: 抄袭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄袭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoxí] 1. đạo văn; ăn cắp ý; cóp văn; ăn cắp văn。把别人的作品或语句抄来当做自己的。
2. sao chép nguyên xi; bắt chước máy móc。指不顾客观情况,沿用别人的经验方法等。
3. đi vòng tập kích địch (quân đội)。绕道袭击敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
抄袭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄袭 Tìm thêm nội dung cho: 抄袭