Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虚与委蛇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚与委蛇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚与委蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūyǔwēiyí] Hán Việt: HƯ DỮ UỶ DI
lá mặt lá trái。 对人假意敷衍应酬(委蛇:形容随顺)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 与

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
dự:can dự, tham dự
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
虚与委蛇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚与委蛇 Tìm thêm nội dung cho: 虚与委蛇