Cao su chống va đập cửa

Từ: 虫草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虫草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虫草 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngcǎo] đông trùng hạ thảo (vị thuốc đông y)。冬虫夏草的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
虫草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虫草 Tìm thêm nội dung cho: 虫草