Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 虫草 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōngcǎo] đông trùng hạ thảo (vị thuốc đông y)。冬虫夏草的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 虫草 Tìm thêm nội dung cho: 虫草
