Từ: 作福作威 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作福作威:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác phúc tác uy
Làm oai làm phúc, ý nói dựa vào quyền thế, khinh thị, lấn ép người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực
作福作威 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作福作威 Tìm thêm nội dung cho: 作福作威