Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 作福作威 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作福作威:
tác phúc tác uy
Làm oai làm phúc, ý nói dựa vào quyền thế, khinh thị, lấn ép người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 福
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phước | 福: | có phước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 威
| oai | 威: | ra oai |
| uy | 威: | uy lực |

Tìm hình ảnh cho: 作福作威 Tìm thêm nội dung cho: 作福作威
