Từ: 虹膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虹膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虹膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngmó] tròng đen; mống mắt (màng mỏng hình vòng tròn có chứa sắc tố ở phần trước nhãn cầu.)。眼球前部含色素的环形薄膜,由结缔组织细胞、肌纤维等构成,当中是瞳孔。眼球的颜色是由虹膜所含色素的多少决定的。旧称虹彩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虹

hồng: 
vồng:cầu vồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
虹膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虹膜 Tìm thêm nội dung cho: 虹膜