Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hói trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước: vét hói dẫn nước. 2. Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên.","- 2 tt. 1. Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều: trán hói hói đầu. 2. (Bàu, rạch) không có cây cỏ và nông cạn, ít nước: rạch hói."]Dịch hói sang tiếng Trung hiện đại:
秃顶 《头顶脱落了全部或大部分头发。》歇顶 《成年人因为患某种病或者随着年龄的增长, 头顶的头发逐渐脱落。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hói
| hói | 悔: | |
| hói | 晦: | hói đầu |
| hói | 洄: | đào mương vét hói |
| hói | 潰: | đào mương vét hói |
| hói | 澮: | đào mương vét hói |
| hói | : | hói đầu |

Tìm hình ảnh cho: hói Tìm thêm nội dung cho: hói
