Từ: hói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hói

Nghĩa hói trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước: vét hói dẫn nước. 2. Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên.","- 2 tt. 1. Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều: trán hói hói đầu. 2. (Bàu, rạch) không có cây cỏ và nông cạn, ít nước: rạch hói."]

Dịch hói sang tiếng Trung hiện đại:

秃顶 《头顶脱落了全部或大部分头发。》
歇顶 《成年人因为患某种病或者随着年龄的增长, 头顶的头发逐渐脱落。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hói

hói: 
hói:hói đầu
hói:đào mương vét hói
hói:đào mương vét hói
hói:đào mương vét hói
hói󰙎:hói đầu
hói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hói Tìm thêm nội dung cho: hói