Chữ 藟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藟, chiết tự chữ LUỸ, LŨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藟:

藟 lũy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藟

Chiết tự chữ luỹ, lũy bao gồm chữ 草 畾 hoặc 艸 畾 hoặc 艹 畾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藟 cấu thành từ 2 chữ: 草, 畾
  • tháu, thảo, xáo
  • lôi, lũy
  • 2. 藟 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 畾
  • tháu, thảo
  • lôi, lũy
  • 3. 藟 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 畾
  • thảo
  • lôi, lũy
  • lũy [lũy]

    U+85DF, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei3;
    Việt bính: leoi5
    1. [葛藟] cát lũy;

    lũy

    Nghĩa Trung Việt của từ 藟

    (Danh) Cát lũy sắn dây.

    (Danh)
    Nụ hoa.
    § Thông lôi .

    (Động)
    Quấn quýt, triền nhiễu.
    luỹ, như "luỹ (loại cây leo)" (gdhn)

    Nghĩa của 藟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (纍、蘽)
    [lěi]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 21
    Hán Việt: LUỸ
    1. cây mây; cây song。藤。

    2. quấn quanh。缠绕。

    3. nụ hoa; nụ。花蕾。

    Chữ gần giống với 藟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藟

    ,

    Chữ gần giống 藟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藟 Tự hình chữ 藟 Tự hình chữ 藟 Tự hình chữ 藟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藟

    luỹ:luỹ (loại cây leo)
    藟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藟 Tìm thêm nội dung cho: 藟