Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藟, chiết tự chữ LUỸ, LŨY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藟:
藟
Pinyin: lei3;
Việt bính: leoi5
1. [葛藟] cát lũy;
藟 lũy
Nghĩa Trung Việt của từ 藟
(Danh) Cát lũy 葛藟 sắn dây.(Danh) Nụ hoa.
§ Thông lôi 蕾.
(Động) Quấn quýt, triền nhiễu.
luỹ, như "luỹ (loại cây leo)" (gdhn)
Nghĩa của 藟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (纍、蘽)
[lěi]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: LUỸ
1. cây mây; cây song。藤。
书
2. quấn quanh。缠绕。
书
3. nụ hoa; nụ。花蕾。
[lěi]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: LUỸ
1. cây mây; cây song。藤。
书
2. quấn quanh。缠绕。
书
3. nụ hoa; nụ。花蕾。
Dị thể chữ 藟
蘽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藟
| luỹ | 藟: | luỹ (loại cây leo) |

Tìm hình ảnh cho: 藟 Tìm thêm nội dung cho: 藟
