Chữ 垥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垥, chiết tự chữ ĐẮP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垥:

垥

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垥

垥

Chiết tự chữ 垥

Chiết tự chữ đắp bao gồm chữ 土 合 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垥 cấu thành từ 2 chữ: 土, 合
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 合 cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • []

    U+57A5, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie2;
    Việt bính: ;

    垥

    Nghĩa Trung Việt của từ 垥


    đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 垥:

    㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垥

    塿, 埾, 堈, 堆, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垥 Tự hình chữ 垥 Tự hình chữ 垥 Tự hình chữ 垥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垥

    đắp垥:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
    垥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垥 Tìm thêm nội dung cho: 垥