Từ: 蛀虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛀虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛀虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùchóng] sâu mọt; mọt; con mọt。指咬树干、衣服、书籍、谷粒等的小虫,如天牛、衣蛾、衣鱼、米象。
贪污分子是社会主义建设事业的蛀虫。
những phần tử tham ô là sâu mọt của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛀

chú:chú trùng (con mọt)
chấu:con châu chấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
蛀虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛀虫 Tìm thêm nội dung cho: 蛀虫