Từ: lều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lều

Nghĩa lều trong tiếng Việt:

["- dt. Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che: túp lều lều chợ lều coi dưa lều tranh dựng lều."]

Dịch lều sang tiếng Trung hiện đại:

《毡制的圆顶帐篷。》lều Mông cổ
蒙古包。
工房; 工棚 《工地上临时搭起来供工作或住宿用的简便房屋。》
《小屋。》
lều tranh.
竹寮。
《遮蔽太阳或风雨的设备, 用竹木搭架子, 上面覆盖草席等。》
lều che nắng che mưa.
天棚。
lều mát.
凉棚。
dựng một chiếc lều ở trong vườn.
在园子里搭一个棚。
lều che cối xay.
碾棚。
棚子 《简陋的房屋。》
lều cỏ.
草棚子。
帐篷 《撑在地上遮蔽风雨、日光的东西, 多用帆布、尼龙布等做成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lều

lều:túp lều
lều𱝊:túp lều
lều:lều chõng
lều𦫼:túp lều
lều𬝮:túp lều
lều𦼔:túp lều
lều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lều Tìm thêm nội dung cho: lều