Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lều trong tiếng Việt:
["- dt. Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che: túp lều lều chợ lều coi dưa lều tranh dựng lều."]Dịch lều sang tiếng Trung hiện đại:
包 《毡制的圆顶帐篷。》lều Mông cổ蒙古包。
工房; 工棚 《工地上临时搭起来供工作或住宿用的简便房屋。》
寮 《小屋。》
lều tranh.
竹寮。
棚 《遮蔽太阳或风雨的设备, 用竹木搭架子, 上面覆盖草席等。》
lều che nắng che mưa.
天棚。
lều mát.
凉棚。
dựng một chiếc lều ở trong vườn.
在园子里搭一个棚。
lều che cối xay.
碾棚。
棚子 《简陋的房屋。》
lều cỏ.
草棚子。
帐篷 《撑在地上遮蔽风雨、日光的东西, 多用帆布、尼龙布等做成。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lều
| lều | 寮: | túp lều |
| lều | 𱝊: | túp lều |
| lều | 簝: | lều chõng |
| lều | 𦫼: | túp lều |
| lều | 𬝮: | túp lều |
| lều | 𦼔: | túp lều |

Tìm hình ảnh cho: lều Tìm thêm nội dung cho: lều
