Từ: 蛋白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛋白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛋白 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànbái] 1. lòng trắng trứng。鸟卵中透明的胶状物质,包在卵黄周围,由蛋白质组成。
2. an-bu-min; prô-tê-in; protein; protit。指蛋白质。
动物蛋白
chất prô-tê-in động vật
植物蛋白
protit thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
蛋白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛋白 Tìm thêm nội dung cho: 蛋白