Từ: 胡豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胡豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[húdòu] đậu tằm。蚕豆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
胡豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡豆 Tìm thêm nội dung cho: 胡豆